Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "trữ lượng" (1)
trữ lượng
Tiếng Anh
Danh từReserves
Trữ lượng dầu mỏ của quốc gia này ước tính rất lớn.
This country's oil reserves are estimated to be very large.
Từ liên quan "trữ lượng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "trữ lượng" (3)
Vì không chịu làm, thảo nào bị trừ lương
Of course, if you don't work, your salary will be cut.
Quốc gia này có kho dự trữ lương thực lớn để đối phó với thiên tai.
This country has large food reserves to cope with natural disasters.
Trữ lượng dầu mỏ của quốc gia này ước tính rất lớn.
This country's oil reserves are estimated to be very large.
